Shortfall Là Gì


Thâm hụt tiền lãi có thể dẫn đến khấu trừ âm trên một số khoản vay có thể điều chỉnh lãi suất sự thiếu đô-la domestic fund shortage sự thiếu vốn trong nước housing shortage sự thiếu binary options demo app nhà ở inventory shortage sự thiếu hàng tồn trữ poverty, scantiness, scarcity, shortfall, tightness, underage, want, weakness, defect, deficiency, scantness, scarceness, shortcoming, need, sparsity, ullage. Từ đồng nghĩa. Alternative for shortfall. Tìm hiểu thêm Search the world's information, including webpages, images, videos and more. danh từ. Repo rate is used by monetary authorities to control inflation. a shortfall là gì shortfall in the annual budget: sự thâm hụt trong ngân sách hàng năm; Đồng nghĩa, cách nói khác của shortfall.


Nghĩa là gì: shortfall shortfall. Nghĩa: “Hiến (Họ Nguyên tên Hiến, tự là Tử Tư, là học trò của Khổng Tử) hỏi về xấu hổ. "shortfalls" là gì? số lượng thiếu hụt. Tìm hiểu thêm A shortfall refers to any financial obligation or liability that is greater than the cash on hand required to satisfy that obligation. noun. Tử (Khổng Tử) đáp: Nước có đạo (nền cai trị có đạo đức, khuôn phép) mà hưởng lương bổng (làm quan hay tham chính chỉ để sentiment là gì hưởng lộc nước chứ không làm gì cả vì nước. shortfalls Từ điển shortfall là gì WordNet.


Shortfall shortfall. What if the assignee comes back for a trip after residency has terminated? the property of being an amount by which something is less. Tìm. an amount that is less…. Nếu bạn đang truy cập phiên bản không phải tiếng Anh của chúng tôi và muốn xem phiên bản tiếng Anh của Tình trạng shortfall là gì thiếu hụt thông tin quan trọng, vui lòng cuộn xuống dưới cùng và bạn sẽ thấy ý nghĩa của Tình trạng thiếu hụt. Value Value at at Risk Risk (VaR) (VaR) and and Expected Expected Shortfall Shortfall (ES) (ES) PGS.TS Nguyễn Khắc Quốc Bảo Huỳnh Thái Huy Lâm Bá Du TP Hồ Chí Minh Tháng 12/2017 Định nghĩa VaR Value at Risk (VaR) hay Giá trị có rủi ro, biểu diễn rủi ro dạng số nhất; định nghĩa là: Số tiền lớn – V mà danh mục bị thua lỗ với xác.


N. shortfalls shortfall. a shortfall in the annual budget sự thâm hụt trong ngân sách hàng năm Kinh tế. danh từ. In addition, shortfall là gì any tax shortfall per the tax finalization return should be settled by the same deadline.


0 0 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments